Tấm panel sandwich len đá có thể tùy chỉnh
mô tả1
Phân loại tấm kim loại

Tên | Thông số sơn phủ tấm thép mạ màu | |||||
| Sơn | Thử nghiệm phun muối trung tính (h) | Thử nghiệm lão hóa tăng tốc bằng tia UV (h) | Độ cứng của bút chì | Tuổi thọ (năm) | Tiêu chuẩn lớp phủ | |
| UVA-340 | UVA-313 | |||||
| PE gia cường bằng hạt nano | ≥1000 | ≥2000 | ≥HB | 20 | Thép cuộn mạ nhôm-kẽm-magiê (AZM150) | |
| PVDF | ≥960 | ≥1800 | ≥1000 | ≥HB | 20 | |
| Polyester độ bền cao (HDP) | ≥720 | ≥960 | ≥600 | ≥HB | 15 | Thép cuộn mạ kẽm nhôm (AZ150) |
| Polyester biến tính silicon (SMP) | ≥600 | ≥720 | ≥480 | ≥F | 10 | Cuộn thép mạ kẽm (Z180) |
| Polyester (PE) | ≥480 | ≥600 | ≥400 | ≥F | 5 | |

Tên | Thông tin về tấm nhôm phủ màu | ||||||||
| Sơn | Thử nghiệm phun muối trung tính (h) | Thử nghiệm lão hóa tăng tốc bằng tia UV (h) | Độ cứng của bút chì | Tuổi thọ (năm) | Độ bền kéo | Vật liệu tấm kim loại | |||
| UVA-340 | UVA-313 | ||||||||
| PVDF | ≥960 | ≥1800 | ≥1000 | ≥HB | 20 | ≥195MPa | Thép cán nóng 3003/3004 | ||
| Polyester PE | ≥480 | ≥600 | ≥400 | ≥F | 5 | ||||
Các tài liệu tham khảo cốt lõi tùy chọn khác
| Vật liệu lõi | Bông khoáng | tấm xốp polystyrene (EPS) | Polyurethane (PU/PIR) | Len khoáng | Bông thủy tinh |
| hình minh họa | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Tính dễ cháy | Xếp hạng chống cháy loại A | B | B | Xếp hạng chống cháy loại A | Xếp hạng chống cháy loại A |
| Khói hoặc khí độc | không độc hại | Khói đen | Khói đen | không độc hại | không độc hại |
| Nhiệt độ cao nhất có thể chịu được | |||||
| Giới hạn chống cháy | 30-240 phút | Dễ bắt lửa | Dễ bắt lửa | 30-120 phút | |
| Độ dẫn nhiệt | 0,036-0,043 | 0,039-0,041 | 0,022-0,024 | 0,038-0,048 | 0,033-0,043 |
Bạn là nhà máy hay công ty thương mại?
Chúng tôi có bốn nhà máy chính đặt tại Quảng Đông, Hải Nam, Sơn Đông và An Huy, với trụ sở chính đặt tại Đông Quan, Trung Quốc.
Bạn cung cấp những sản phẩm gì?
Chúng tôi chuyên sản xuất tấm vách phòng sạch, tấm panel cách nhiệt bằng bông khoáng, tấm ốp trang trí nội thất bằng kim loại, ngói lợp kim loại và nhà container trong suốt 15 năm qua.
Bạn sử dụng những phương thức thanh toán nào?
Phương thức thanh toán: Chuyển khoản ngân hàng (T/T) và thư tín dụng (L/C).
Bạn có hỗ trợ OEM/ODM không?
Vâng. Cho dù bạn cần tùy chỉnh theo yêu cầu cá nhân hay thiết kế sản phẩm hoàn toàn mới từ đầu, đội ngũ nghiên cứu và phát triển cùng đội ngũ sản xuất chuyên nghiệp của chúng tôi đều có thể cung cấp cho bạn sự hỗ trợ toàn diện.
Bạn có kinh nghiệm làm việc với chính phủ không?
Vicdowex đã hoàn thành nhiều dự án với chính phủ các nước như Việt Nam, Úc, Malaysia, Ấn Độ và Papua New Guinea, cũng như với các doanh nghiệp quốc tế và các công ty xây dựng.
Dịch vụ hậu mãi của các bạn như thế nào?
Chúng tôi luôn sẵn sàng 24/7 để giải đáp mọi thắc mắc. Một người chuyên trách sẽ giám sát toàn bộ quy trình sản xuất cho mỗi đơn hàng. Chúng tôi cung cấp bản vẽ lắp đặt 3D cho nhà container. Chúng tôi cũng có thể cử kỹ sư đến khảo sát tại chỗ nếu cần, nhưng quý khách sẽ phải tự chi trả chi phí đi lại, ăn uống và chỗ ở.
Chúng tôi cần cung cấp thông tin gì trước khi nhận báo giá?
Bạn có thể cung cấp dịch vụ trọn gói không?
Vicdowex có thể cung cấp giải pháp toàn diện cho dự án của bạn, bao gồm lập kế hoạch, thiết kế bản vẽ thi công, sản xuất, vận chuyển, lắp đặt và quản lý dự án.













































